Từ: 盆景 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盆景:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盆景 trong tiếng Trung hiện đại:

[pénjǐng] bồn cảnh。(盆景儿)一种陈设品,盆中栽小巧的花草,配以小树和小山等,像真的风景一样。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盆

buồn:buồn rầu; buồn ngủ
bòn:bòn rút; bòn mót
bồn:bồn hoa; bồn chồn
dồn:dồn dập; đổ dồn; no dồn đói góp
vồn:vồn vã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 景

cảnh:cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh
khảnh:mảnh khảnh
kiểng:chậu kiểng
kẻng:đánh kẻng, gõ kẻng
ngoảnh:ngoảnh lại
ngảnh:ngảnh lại
盆景 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盆景 Tìm thêm nội dung cho: 盆景