nhân mệnh
Mạng sống con người. ☆Tương tự:
tính mệnh
性命,
sanh mệnh
生命.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Di biểu huynh Tiết Bàn, ỷ tài trượng thế, đả tử nhân mệnh, hiện tại Ứng Thiên phủ án hạ thẩm lí
姨表兄薛蟠, 倚財仗勢, 打死人命, 現在應天府案下審理 (Đệ tam hồi) Con nhà dì tên gọi Tiết Bàn, ỷ giàu cậy thế, đánh chết người, hiện giờ đưa lên phủ Ứng Thiên xét xử.Tuổi thọ người ta.
◇Vương Sung 王充:
Nhân mệnh hữu đoản trường
人命有短長 (Luận hành 論衡, Giải trừ 解除) Thọ mệnh người ta có ngắn có dài.
Nghĩa của 人命 trong tiếng Trung hiện đại:
一条人命。
một mạng người.
人命关天(人命事件关系重大)。
mạng người vô cùng quan trọng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 命
| mình | 命: | ta với mình |
| mạng | 命: | mạng người |
| mạnh | 命: | bản mạnh |
| mệnh | 命: | số mệnh, định mệnh, vận mệnh |
| mịnh | 命: | bản mịnh (bản mệnh) |

Tìm hình ảnh cho: 人命 Tìm thêm nội dung cho: 人命
