Từ: 监利 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 监利:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 监利 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiànlì] Giám Lợi (tên huyện ở tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc)。县名,在湖北。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 监

giám:giám thị; giám sát; thái giám

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi
监利 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 监利 Tìm thêm nội dung cho: 监利