Từ: rẽ giun nhỏ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rẽ giun nhỏ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rẽgiunnhỏ

Dịch rẽ giun nhỏ sang tiếng Trung hiện đại:

姬鹬Jīyù

Nghĩa chữ nôm của chữ: rẽ

rẽ𥘶:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
rẽ𢩽:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
rẽ𢪊:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
rẽ𢬦:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
rẽ𫽂:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
rẽ𢹿:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
rẽ𧕬:con rẽ run
rẽ𧿆:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
rẽ󰕷:đi rẽ ngang
rẽ𲃤:đi rẽ ngang
rẽ𨂼:đi rẽ ngang, rẽ ra
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ

Nghĩa chữ nôm của chữ: giun

giun:giun nhau ngã
giun: 
giun:giun (tên một loại dây leo, có trái làm thuốc trị giun sán)
giun𧉙:giun sán
giun𧑒:giun sán
giun𨘗:giun giủi

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhỏ

nhỏ󰅅:nhỏ bé
nhỏ𡮈:nhỏ bé
nhỏ:nước nhỏ giọt
nhỏ󰋮:nước nhỏ giọt
nhỏ𤀒:nước nhỏ giọt
nhỏ:nước nhỏ giọt
rẽ giun nhỏ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rẽ giun nhỏ Tìm thêm nội dung cho: rẽ giun nhỏ