Từ: 盔甲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盔甲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盔甲 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuījiǎ] giáp trụ; nón giáp sắt; khôi giáp。古代打仗穿的服装,盔保护头,甲保护身体。用金属或皮革制成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盔

khôi:mạo khôi (mũ úp sát sọ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甲

giáp:giáp (can đầu tiên); quy giáp (vỏ cứng)
giẹp:giẹp lép
kép:áo kép, lá kép
nháp:nhớp nháp
ráp:ráp lại
盔甲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盔甲 Tìm thêm nội dung cho: 盔甲