Từ: 直溜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 直溜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 直溜 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhíliū] thẳng tắp; thẳng đứng; thẳng。(直溜儿)形容笔直。
你看这颗小树,长得多直溜儿。
anh xem cái cây con này, mọc rất thẳng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 直

chực: 
sực:sực nhớ
trực:trực thăng; chính trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溜

lưu:lưu (trượt)
lựu:xem Lưu
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
直溜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 直溜 Tìm thêm nội dung cho: 直溜