Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 直眉瞪眼 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 直眉瞪眼:
Nghĩa của 直眉瞪眼 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhíméidèngyǎn] 1. mắt mở trừng trừng; trợn mắt; quắc mắt。形容发脾气。
2. ngơ ngác; ngơ ngẩn; thừ người ra; giương mắt ếch。形容发呆。
他直眉瞪眼地站在那里,也不说话。
anh ấy đứng ngẩn người ra đó, chẳng nói chẳng rằng.
2. ngơ ngác; ngơ ngẩn; thừ người ra; giương mắt ếch。形容发呆。
他直眉瞪眼地站在那里,也不说话。
anh ấy đứng ngẩn người ra đó, chẳng nói chẳng rằng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 直
| chực | 直: | |
| sực | 直: | sực nhớ |
| trực | 直: | trực thăng; chính trực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眉
| mi | 眉: | lông mi |
| mày | 眉: | mày tao |
| mì | 眉: | nhu mì |
| mầy | 眉: | mầy tao chi tớ; mày tao chi tớ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞪
| trưng | 瞪: | sáng trưng |
| trừng | 瞪: | trừng mắt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |

Tìm hình ảnh cho: 直眉瞪眼 Tìm thêm nội dung cho: 直眉瞪眼
