Từ: 直眉瞪眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 直眉瞪眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 直 • 眉 • 瞪 • 眼

Nghĩa của 直眉瞪眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhíméidèngyǎn] 1. mắt mở trừng trừng; trợn mắt; quắc mắt。形容发脾气。
2. ngơ ngác; ngơ ngẩn; thừ người ra; giương mắt ếch。形容发呆。
他直眉瞪眼地站在那里,也不说话。
anh ấy đứng ngẩn người ra đó, chẳng nói chẳng rằng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 直

chực直: 
sực直:sực nhớ
trực直:trực thăng; chính trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眉

mi眉:lông mi
mày眉:mày tao
mì眉:nhu mì
mầy眉:mầy tao chi tớ; mày tao chi tớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞪

trưng瞪:sáng trưng
trừng瞪:trừng mắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn眼:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản眼:nhan nhản
nhẫn眼:xem Nhãn
nhởn眼:nhởn nhơ
直眉瞪眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 直眉瞪眼 Tìm thêm nội dung cho: 直眉瞪眼