Từ: 直观 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 直观:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 直观 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhíguān] trực quan。用感官直接接受的;直接观察的。
直观教具
dụng cụ dạy học trực quan.
直观教学
lối dạy trực quan; giảng dạy trực quan.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 直

chực: 
sực:sực nhớ
trực:trực thăng; chính trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 观

quan:quan sát
直观 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 直观 Tìm thêm nội dung cho: 直观