Từ: 直音 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 直音:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 直 • 音

Nghĩa của 直音 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhíyīn] trực âm。中国传统的一种注音方法,就是用一个比较容易认识的字来标注跟它同音的字。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 直

chực直: 
sực直:sực nhớ
trực直:trực thăng; chính trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm音:âm thanh
ơm音:tá ơm (nhận vơ)
ậm音:ậm à ậm ừ
直音 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 直音 Tìm thêm nội dung cho: 直音