Từ: 相声 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 相声:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 相声 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàng·sheng] tướng thanh; tấu nói (một loại khúc nghệ của Trung Quốc dùng những câu nói vui, hỏi đáp hài hước hoặc nói, hát để gây cười, phần nhiều dùng để châm biếm thói hư tật xấu và ca ngợi người tốt việc tốt)。曲艺的一种,用说笑话、滑稽问答、说 唱等引起观众发笑。多用于讽刺,现在也有用来歌颂新人新事的。按表演的人数分对口相声、单口相声和 多口相声。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh:thanh danh; phát thanh
thình:thình lình
相声 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 相声 Tìm thêm nội dung cho: 相声