Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 相忍为国 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 相忍为国:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 相忍为国 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngrěnwéiguó] Hán Việt: TƯƠNG NHẪN VI QUỐC
vì lợi ích của quốc gia dân tộc mà nhường nhịn nhau。为了国家和民族的利益而作一定的让步。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忍

nhẩn:nhẩn nha
nhẫn:nhẫn tâm
nhẵn:hết nhẵn, nhẵn nhụi
nhịn:nhẫn nhịn, nhịn đói
những:những người, những điều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc
相忍为国 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 相忍为国 Tìm thêm nội dung cho: 相忍为国