Từ: 脱产 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脱产:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脱产 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōchǎn] thoát ly sản xuất。脱离直接生产,专门从事行政管理、党、团、工会等工作或者专门学习。
脱产干部
cán bộ thoát ly sản xuất
脱产学习
học cách thoát ly sản xuất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脱

thoát:thoát khỏi
thoạt:thoạt tiên
thoắt:thoăn thoắt
xoát:xuýt xoát
xoắt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 产

sản:sản xuất, sinh sản
脱产 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脱产 Tìm thêm nội dung cho: 脱产