Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 圆台 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuántái] hình nón cụt。圆锥的底面平行于底面的一个截面间的部分,叫做圆台,也叫圆锥台。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 圆
| viên | 圆: | viên hình (hình tròn); viên tịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 台
| hai | 台: | một hai; giêng hai |
| thai | 台: | thiên thai, khoan thai |
| thay | 台: | vui thay |
| thơi | 台: | thảnh thơi |
| đài | 台: | đền đài; điện đài; võ đài |
| đày | 台: | đày ải, tù đày; đày tớ |

Tìm hình ảnh cho: 圆台 Tìm thêm nội dung cho: 圆台
