Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 省市 城市 县 郡 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 省市 城市 县 郡:
Nghĩa của 省市 城市 县 郡 trong tiếng Trung hiện đại:
Shěng shì chéngshì xiàn jùn tỉnh thành phố huyện quận
Nghĩa chữ nôm của chữ: 省
| tểnh | 省: | tấp tểnh (tính viêc lớn) |
| tễnh | 省: | tập tễnh |
| tỉnh | 省: | tỉnh (huyện; để dành, bỏ qua); bất tỉnh |
| xĩnh | 省: | xoàng xĩnh |
| xển | 省: | kéo xển |
| xỉnh | 省: | xó xỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 市
| thị | 市: | thành thị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 城
| thành | 城: | thành trì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 市
| thị | 市: | thành thị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 县
| huyện | 县: | quận huyện, tri huyện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 郡
| quạnh | 郡: | cô quạnh |
| quấn | 郡: | quấn quít |
| quẩn | 郡: | quanh quẩn |
| quận | 郡: | quận huyện |
| quặn | 郡: | đau quặn |

Tìm hình ảnh cho: 省市 城市 县 郡 Tìm thêm nội dung cho: 省市 城市 县 郡
