Từ: 省市 城市 县 郡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 省市 城市 县 郡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 省市 城市 县 郡 trong tiếng Trung hiện đại:

Shěng shì chéngshì xiàn jùn tỉnh thành phố huyện quận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 省

tểnh:tấp tểnh (tính viêc lớn)
tễnh:tập tễnh
tỉnh:tỉnh (huyện; để dành, bỏ qua); bất tỉnh
xĩnh:xoàng xĩnh
xển:kéo xển
xỉnh:xó xỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 市

thị:thành thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 城

thành:thành trì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 市

thị:thành thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 县

huyện:quận huyện, tri huyện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 郡

quạnh:cô quạnh
quấn:quấn quít
quẩn:quanh quẩn
quận:quận huyện
quặn:đau quặn
省市 城市 县 郡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 省市 城市 县 郡 Tìm thêm nội dung cho: 省市 城市 县 郡