Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 方案 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 方案:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phương án
Kế hoạch. ◎Như:
chiến đấu phương án
案.Điều lệ, cách thức. ◎Như:
Hán ngữ bính âm phương án
案.

Nghĩa của 方案 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāng"àn] 1. kế hoạch; kế hoạch công tác; dự án; đề án。工作的计划。
教学方案
kế hoạch dạy học.
建厂方案
kế hoạch xây dựng nhà máy; dự án xây dựng nhà xưởng.
2. phương án。制定的法式。
汉语拼音方案
phương án phiên âm Hán ngữ.
作战方案
phương án tác chiến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 案

án:hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu)
方案 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 方案 Tìm thêm nội dung cho: 方案