Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 看破红尘 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 看破红尘:
Nghĩa của 看破红尘 trong tiếng Trung hiện đại:
[kànpòhóngchén] Hán Việt: KHÁN PHÁ HỒNG TRẦN
khám phá hồng trần, hiểu rõ cuộc đời ảo huyền; hiểu ra đời chỉ là hư ảo; thấu rõ được bộ mặt của nhân thế, không còn mong muốn gì hơn (tỏ ý bất mãn)。看穿人世间的一切,指 对生活不再有所追求。
khám phá hồng trần, hiểu rõ cuộc đời ảo huyền; hiểu ra đời chỉ là hư ảo; thấu rõ được bộ mặt của nhân thế, không còn mong muốn gì hơn (tỏ ý bất mãn)。看穿人世间的一切,指 对生活不再有所追求。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 看
| khan | 看: | ho khan, khan tiếng; khô khan |
| khán | 看: | khán thư (đọc sách); khán vấn đề (suy xét) |
| khản | 看: | khản tiếng, khản đặc |
| khớn | 看: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 破
| phá | 破: | phá tan |
| vỡ | 破: | vỡ lở, đổ vỡ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 红
| hồng | 红: | màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尘
| trần | 尘: | trần tục |

Tìm hình ảnh cho: 看破红尘 Tìm thêm nội dung cho: 看破红尘
