Cao su chống va đập cửa

Từ: 着慌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 着慌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 着慌 trong tiếng Trung hiện đại:

[zháohuāng] hoảng hốt; hoảng loạn; cuống lên。着急;慌张。
大家都急得什么似的,可他一点儿也不着慌。
mọi người đều cuống lên, nhưng anh ta không lo lắng chút nào.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 着

nước: 
trước:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慌

hoang:hoang mang
hoảng:hoảng sợ
着慌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 着慌 Tìm thêm nội dung cho: 着慌