Từ: 着落 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 着落:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 着落 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuóluò] 1. tin tức; manh mối。下落。
遗失的行李已经有了着落了。
hành lý bị mất đã có manh mối rồi.
2. chỗ dựa; chỗ trông cậy。可以依靠或指望的来源。
这笔经费还没有着落。
khoản kinh phí này chưa biết trông cậy vào đâu.
3. rơi vào; thuộc về。事情责成某人负责办理。
这件事情就着落在你身上了。
việc này rơi vào anh rồi.
4. sắp đặt; sắp xếp; xếp đặt (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。安放(多见于早期白话)。
着落停当
xếp đặt xong xuôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 着

nước: 
trước:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc
着落 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 着落 Tìm thêm nội dung cho: 着落