Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 着落 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuóluò] 1. tin tức; manh mối。下落。
遗失的行李已经有了着落了。
hành lý bị mất đã có manh mối rồi.
2. chỗ dựa; chỗ trông cậy。可以依靠或指望的来源。
这笔经费还没有着落。
khoản kinh phí này chưa biết trông cậy vào đâu.
3. rơi vào; thuộc về。事情责成某人负责办理。
这件事情就着落在你身上了。
việc này rơi vào anh rồi.
4. sắp đặt; sắp xếp; xếp đặt (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。安放(多见于早期白话)。
着落停当
xếp đặt xong xuôi.
遗失的行李已经有了着落了。
hành lý bị mất đã có manh mối rồi.
2. chỗ dựa; chỗ trông cậy。可以依靠或指望的来源。
这笔经费还没有着落。
khoản kinh phí này chưa biết trông cậy vào đâu.
3. rơi vào; thuộc về。事情责成某人负责办理。
这件事情就着落在你身上了。
việc này rơi vào anh rồi.
4. sắp đặt; sắp xếp; xếp đặt (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。安放(多见于早期白话)。
着落停当
xếp đặt xong xuôi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 着
| nước | 着: | |
| trước | 着: | trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 落
| lác | 落: | cỏ lác; lác mắt |
| lát | 落: | một lát |
| lạc | 落: | lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng) |
| nhác | 落: | nhớn nhác |
| rác | 落: | rác rưởi, rơm rác |
| rạc | 落: | bệ rạc |
| xạc | 落: | xạc cho một trận, kêu xào cạc |

Tìm hình ảnh cho: 着落 Tìm thêm nội dung cho: 着落
