Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 着迷 trong tiếng Trung hiện đại:
[zháomí] say mê; say sưa。对人或事物产生难以舍弃的爱好;入迷。
老爷爷讲的故事真动人,孩子们听得都着迷了。
câu chuyện ông lão kể thật hay, bọn trẻ con nghe rất say sưa.
老爷爷讲的故事真动人,孩子们听得都着迷了。
câu chuyện ông lão kể thật hay, bọn trẻ con nghe rất say sưa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 着
| nước | 着: | |
| trước | 着: | trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 迷
| me | 迷: | máu me; năm mới năm me |
| muồi | 迷: | ngủ muồi |
| mài | 迷: | miệt mài |
| mê | 迷: | mê mải |
| mơ | 迷: | nằm mơ |
| mế | 迷: | đái mế, ỉa mế (bài tiết lúc mê) |

Tìm hình ảnh cho: 着迷 Tìm thêm nội dung cho: 着迷
