Cao su chống va đập cửa

Từ: 着迷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 着迷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 着迷 trong tiếng Trung hiện đại:

[zháomí] say mê; say sưa。对人或事物产生难以舍弃的爱好;入迷。
老爷爷讲的故事真动人,孩子们听得都着迷了。
câu chuyện ông lão kể thật hay, bọn trẻ con nghe rất say sưa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 着

nước: 
trước:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迷

me:máu me; năm mới năm me
muồi:ngủ muồi
mài:miệt mài
:mê mải
:nằm mơ
mế:đái mế, ỉa mế (bài tiết lúc mê)
着迷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 着迷 Tìm thêm nội dung cho: 着迷