Từ: 睫毛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 睫毛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 睫毛 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiémáo] lông mi。眼睑上下边缘的细毛。有阻挡灰尘、昆虫等侵入眼内及减弱强烈光线对眼睛的刺激等作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 睫

tiệp:tiệp (lông nheo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao:lông mao
mau:mau chóng
mào:mào gà
睫毛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 睫毛 Tìm thêm nội dung cho: 睫毛