Chữ 瞇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瞇, chiết tự chữ MỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瞇:

瞇 mị

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瞇

Chiết tự chữ mị bao gồm chữ 目 迷 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

瞇 cấu thành từ 2 chữ: 目, 迷
  • mục, mụt
  • me, muồi, mài, mê, mơ, mế
  • mị [mị]

    U+7787, tổng 14 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mi1;
    Việt bính: mai4 mai5 mei1 mi1;

    mị

    Nghĩa Trung Việt của từ 瞇

    (Động) Híp mắt, díp mắt.

    Chữ gần giống với 瞇:

    , ,

    Chữ gần giống 瞇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瞇 Tự hình chữ 瞇 Tự hình chữ 瞇 Tự hình chữ 瞇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞇

    mễ:mễ (mắt cộm bụi)
    瞇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瞇 Tìm thêm nội dung cho: 瞇