Cao su chống va đập cửa
Chữ 瞖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瞖, chiết tự chữ Ế
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瞖:
瞖
Pinyin: yi4;
Việt bính: ;
瞖 ế
Nghĩa Trung Việt của từ 瞖
(Danh) Màng mắt.(Danh) Bệnh mắt bị màng che.
ế, như "ế (mắt bị màng che)" (gdhn)
Nghĩa của 瞖 trong tiếng Trung hiện đại:
[yì]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 16
Hán Việt: Ế
che lấp; mắt kéo màn。同"翳"。
Số nét: 16
Hán Việt: Ế
che lấp; mắt kéo màn。同"翳"。
Chữ gần giống với 瞖:
䁢, 䁣, 䁤, 䁥, 䁦, 䁧, 䁨, 䁩, 䁪, 瞕, 瞖, 瞘, 瞚, 瞜, 瞞, 瞟, 瞠, 𥉴, 𥉵, 𥉸, 𥊀, 𥊌, 𥊖, 𥊗, 𥊘, 𥊙, 𥊚, 𥊛, 𥊜, 𥊝, 𥊞, 𥊟, 𥊠, 𥊡, 𥊢, 𥊣, 𥊤, 𥊥, 𥊦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞖
| ế | 瞖: | ế (mắt bị màng che) |

Tìm hình ảnh cho: 瞖 Tìm thêm nội dung cho: 瞖
