Từ: 短小精悍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 短小精悍:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 短 • 小 • 精 • 悍

Nghĩa của 短小精悍 trong tiếng Trung hiện đại:

[duǎnxiǎojīnghàn] 1. nhỏ bé nhanh nhẹn; nhỏ bé lanh lợi。形容人身材矮小而精明强干。
2. cô đọng; súc tích; văn ngắn sắc bén (văn)。形容文章、戏剧等篇幅不长而有力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn短:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn短:thở vắn than dài
đoản短:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn短:dài đuỗn, đuồn đuỗn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu小:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu小:tục tĩu
tẻo小: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 精

tinh精:trắng tinh
tênh精:tênh hênh; nhẹ tênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悍

hãn悍:hung hãn
短小精悍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 短小精悍 Tìm thêm nội dung cho: 短小精悍