Từ: 短波 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 短波:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 短波 trong tiếng Trung hiện đại:

[duǎnbō] sóng ngắn。波长50-10米(频率6-30兆赫)的无线电波。以天波的方式传播,用于无线电广播和电报通讯等方面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn:thở vắn than dài
đoản:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn:dài đuỗn, đuồn đuỗn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 波

ba:phong ba
bể:bốn bể
短波 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 短波 Tìm thêm nội dung cho: 短波