Từ: 短秤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 短秤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 短秤 trong tiếng Trung hiện đại:

[duǎnchèng] cân thiếu; cân non。亏秤。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn:thở vắn than dài
đoản:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn:dài đuỗn, đuồn đuỗn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秤

hấng:hấng lấy (hứng lấy)
xứng:cân xứng
短秤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 短秤 Tìm thêm nội dung cho: 短秤