Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 短线产品 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 短线产品:
Nghĩa của 短线产品 trong tiếng Trung hiện đại:
[duǎnxiànchǎnpǐn] hàng không đủ cung ứng; hàng hoá cung cấp không đủ nhu cầu。企业生产的少于社会需要的产品。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 短
| ngắn | 短: | ngắn dài, ngắn ngủi |
| vắn | 短: | thở vắn than dài |
| đoản | 短: | đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản |
| đuỗn | 短: | dài đuỗn, đuồn đuỗn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 线
| tuyến | 线: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 产
| sản | 产: | sản xuất, sinh sản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 品
| phẩm | 品: | phẩm chất |

Tìm hình ảnh cho: 短线产品 Tìm thêm nội dung cho: 短线产品
