Cao su chống va đập cửa

Từ: 短袖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 短袖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 短袖 trong tiếng Trung hiện đại:

[duǎnxiù] tay lỡ; tay ngắn。半袖。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn:thở vắn than dài
đoản:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn:dài đuỗn, đuồn đuỗn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袖

tụ:lãnh tụ
短袖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 短袖 Tìm thêm nội dung cho: 短袖