Từ: 短装 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 短装:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 短装 trong tiếng Trung hiện đại:

[duǎnzhuāng] ăn mặc gọn gàng; mặc quần áo ngắn; trang phục ngắn。只穿中装上衣和裤子而不穿长衣叫短装。也叫穿短装。
短装打扮儿。
diện trang phục ngắn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn:thở vắn than dài
đoản:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn:dài đuỗn, đuồn đuỗn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức
短装 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 短装 Tìm thêm nội dung cho: 短装