Từ: 石器时代 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 石器时代:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 石 • 器 • 时 • 代
Nghĩa của 石器时代 trong tiếng Trung hiện đại:
[shíqìshídài] thời kì đồ đá。考古学分期中最早的一个时代,从有人类起到青铜器的出现止共二、三百万年。这时人类主要用石头制造劳动工具,还不知道利用金属。按照石器的加工情况又可分为旧石器时代、中石器时代和新 石器时代。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 石
| thạch | 石: | thạch bàn, thạch bích |
| đán | 石: | đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 器
Nghĩa chữ nôm của chữ: 时
| thì | 时: | thì giờ |
| thời | 时: | thời tiết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 代
| dãi | 代: | |
| rượi | 代: | buồn rười rượi |
| đãi | 代: | chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng |
| đại | 代: | cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số |
| đời | 代: | đời đời; đời xưa; ra đời |