Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 石担 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 石担:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 石担 trong tiếng Trung hiện đại:

[shídàn] tạ đá (thể thao)。体育锻炼用的器械,在竹杠或木杠两端安着石轮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 担

dằng:dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng
dứt:chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm
tạ:một tạ
đam:đam nhiệm (gánh vác lấy trách nhiệm)
đán:nhất đán thuỷ (hai thùng nước)
đét:đen đét
đảm:đảm bảo; đảm đang; đảm nhiệm
đắn:đắn đo; đúng đắn; đứng đắn
đẵm:đẵm máu
đẵn:đẵn cây
石担 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 石担 Tìm thêm nội dung cho: 石担