Từ: 石油气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 石油气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 石油气 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíyóuqì] ga; khí đốt。开采石油或在炼油厂加工石由时产生的气体,主要成分是碳氢化合物和氢气。用做化工原料和燃料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu:dàu dàu
:dù cho, dù rằng
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu:dẫu sao
giầu: 
rầu:rầu rĩ
trầu:miếng trầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
石油气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 石油气 Tìm thêm nội dung cho: 石油气