Từ: 石灰石定量系统 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 石灰石定量系统:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 石灰石定量系统 trong tiếng Trung hiện đại:

shíhuīshí dìngliàng xìtǒng bộ phận định lượng đá vôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灰

hoi:mùi hoi
hui:lui hui một mình (lẻ loi)
hôi:thạch hôi (đá vôi)
khói:sương khói
khôi:khôi (xem Hôi)
vôi:bình vôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường:đo lường
lượng:chất lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 系

hệ:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 统

thống:thống soái; thống kê
石灰石定量系统 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 石灰石定量系统 Tìm thêm nội dung cho: 石灰石定量系统