Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 硬是 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìngshì] 1. thật sự; thật là; quả thực là。实在是;真的是。
2. chính là; vẫn cứ (dù thế nào cũng...)。就是(无论如何也是硬是)。
他虽然身体不好,可硬是不肯休息。
mặc dù sức khoẻ anh ấy không tốt, nhưng vẫn cứ không chịu nghỉ ngơi.
2. chính là; vẫn cứ (dù thế nào cũng...)。就是(无论如何也是硬是)。
他虽然身体不好,可硬是不肯休息。
mặc dù sức khoẻ anh ấy không tốt, nhưng vẫn cứ không chịu nghỉ ngơi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 硬
| ngạnh | 硬: | ương ngạnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 是
| thị | 是: | lời thị phi |

Tìm hình ảnh cho: 硬是 Tìm thêm nội dung cho: 硬是
