Từ: 硬朗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 硬朗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 硬朗 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìng·lang] 1. thân thể cường tráng; khoẻ mạnh (người già)。(老人)身体健壮。
大爷身板还挺硬朗。
thân thể ông cụ vẫn còn cường tráng.
2. kiên cường có sức mạnh。坚强有力。
几句话,他说得十分硬朗。
chỉ mấy câu, anh ấy nói rất có sức mạnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 硬

ngạnh:ương ngạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朗

lãng:lãng phí; lãng nhách
lăng:lăng xăng
lảng:bảng lảng
lẳng:lẳng lơ
lặng:lặng lẽ
lứng:lứng cứng
lửng:lửng thửng
lững:lững thững
lựng:lựng thựng (dáng đi)
rang:Phan Rang (địa danh)
rạng:rạng sáng
硬朗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 硬朗 Tìm thêm nội dung cho: 硬朗