Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 碍口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碍口:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 碍口 trong tiếng Trung hiện đại:

[àikǒu] khó nói; không tiện mở miệng; ngượng miệng。怕难为情或碍于情面而不便说出。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碍

ngái:ngái ngủ, ngai ngái
ngáy:lo ngay ngáy
ngại:trở ngại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
碍口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 碍口 Tìm thêm nội dung cho: 碍口