Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 碍手碍脚 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碍手碍脚:
Nghĩa của 碍手碍脚 trong tiếng Trung hiện đại:
[àishǒuàijiǎo] Hán Việt: NGẠI THỦ NGẠI CƯỚC
vướng chân vướng tay; cản tay cản chân。妨碍别人做事。
vướng chân vướng tay; cản tay cản chân。妨碍别人做事。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 碍
| ngái | 碍: | ngái ngủ, ngai ngái |
| ngáy | 碍: | lo ngay ngáy |
| ngại | 碍: | trở ngại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 手
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 碍
| ngái | 碍: | ngái ngủ, ngai ngái |
| ngáy | 碍: | lo ngay ngáy |
| ngại | 碍: | trở ngại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚
| cuốc | 脚: | cuốc bộ |
| cước | 脚: | căn cước; cước phí; sơn cước |

Tìm hình ảnh cho: 碍手碍脚 Tìm thêm nội dung cho: 碍手碍脚
