Từ: 碰劲儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碰劲儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 碰劲儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[pèngjìnr] ngẫu nhiên; tình cờ; gặp may。偶然碰巧。也说碰巧劲儿。
碰劲儿打中了一枪。
may mà bắn trúng một phát.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碰

bánh:đóng bánh (đóng tảng)
bính:bính phiên (đánh đổ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劲

kình:dụng kình (sức mạnh); bất hoàn đích kình (không ngồi yên lúc nào)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
碰劲儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 碰劲儿 Tìm thêm nội dung cho: 碰劲儿