Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 伟业 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伟业:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 伟业 trong tiếng Trung hiện đại:

[wěiyè] sự nghiệp to lớn; sự nghiệp vĩ đại。伟大的业绩。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伟

:hùng vĩ, vĩ đại, vĩ nhân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp:sự nghiệp
伟业 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伟业 Tìm thêm nội dung cho: 伟业