Từ: 磕打 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磕打:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 磕打 trong tiếng Trung hiện đại:

[kē·da] gõ; đập; đánh。把东西(主要是盛东西的器物)。向地上或较硬的东西上碰,使附着的东西掉下来。
他磕打了一下烟袋锅儿。
anh ấy khẽ gõ cái tẩu hút thuốc lá sợi.
抽屉里的土太多,拿到外边去磕打磕打吧。
đất trong ngăn kéo nhiều quá, đem ra ngoài gõ tí đi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磕

khạp:khạp đầu (vập đầu lạy); khạp ba (nói lắp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử
磕打 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 磕打 Tìm thêm nội dung cho: 磕打