Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 磨不开 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磨不开:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 磨不开 trong tiếng Trung hiện đại:

[mò·bukāi] 1. mất mặt。脸上下不来。
本想当面说他两句,又怕他脸上磨不开。
vốn muốn nói với cậu ấy vài câu, nhưng lại sợ cậu ấy mất mặt.
2. ngượng ngùng; ngại ngùng。不好意思。
他有错误,就该批评他,有什么磨不开的。
nó có khuyết điểm thì nên phê bình nó, có gì mà phải ngại ngùng.
3. nghĩ không thông; nghĩ không ra; loay hoay mãi không giải quyết được。想不通;行不通。
我有了磨不开的事,就找他去商量。
tôi mà có việc không giải quyết được thì tìm anh ấy bàn bạc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磨

ma:Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)
mài:mài dao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai
磨不开 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 磨不开 Tìm thêm nội dung cho: 磨不开