Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nắm đấm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nắm đấm:
Dịch nắm đấm sang tiếng Trung hiện đại:
拳头 《手指向内弯曲合拢的手。》握拳 《手指向掌心弯曲成拳头。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nắm
| nắm | 𪫶: | nắm tay, cầm nắm |
| nắm | 捻: | nắm tay, cầm nắm |
| nắm | 揇: | nắm tay, cầm nắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đấm
| đấm | 抌: | đánh đấm; đấm lưng |
| đấm | 𢶸: | đánh đấm; đấm lưng |
| đấm | : | đánh đấm; đấm lưng |

Tìm hình ảnh cho: nắm đấm Tìm thêm nội dung cho: nắm đấm
