Từ: 示踪原子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 示踪原子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 示踪原子 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìzōng-yuánzǐ] nguyên tử đánh dấu。标记原子:因放射性同位素不断放出穿透力很强的射线,把这样的同位素加进物体中,就可用仪器通过射线测知它的行踪,因此放射性同位素叫做标记原子。标记原子广泛应用在科学技术上, 例如混合在肥料中,用来测定肥效及植物吸收肥料的部位。见〖标记原子〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 示

thị:yết thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 踪

tung:tung tích
tông:tông tích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 原

nguyên:căn nguyên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
示踪原子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 示踪原子 Tìm thêm nội dung cho: 示踪原子