Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 祖母绿 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǔmǔlǜ] ngọc lục bảo; phỉ thuý。一种浓绿色的宝石,成分中含有铁、铬,是最宝贵的宝石之一。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 祖
| chỗ | 祖: | chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè |
| tỏ | 祖: | sáng tỏ, tỏ rõ |
| tổ | 祖: | thuỷ tổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 母
| mẫu | 母: | tình mẫu tử |
| mẹ | 母: | cha mẹ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 绿
| lục | 绿: | xanh lục |

Tìm hình ảnh cho: 祖母绿 Tìm thêm nội dung cho: 祖母绿
