Cao su chống va đập cửa

Từ: 祖述 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祖述:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 祖述 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǔshù] lời dạy của tổ tiên; noi gương tổ tiên。尊崇和效法前人的学说或行为。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 祖

chỗ:chỗ ở, chỗ ngồi; chỗ bạn bè
tỏ:sáng tỏ, tỏ rõ
tổ:thuỷ tổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 述

thuật:thuật chuyện
祖述 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 祖述 Tìm thêm nội dung cho: 祖述