Từ: 神交 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 神交:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 神交 trong tiếng Trung hiện đại:

[shénjiāo] 1. bạn tri kỷ; bạn tri âm。指心意投合、相知有素的朋友。
2. bạn viết thư (biết tên tuổi mà chưa gặp mặt)。彼此慕名而没有见过面的友谊。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao
神交 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 神交 Tìm thêm nội dung cho: 神交