Từ: 神医 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 神医:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 神医 trong tiếng Trung hiện đại:

[shényī] thần y。指医术非常高明的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 医

y:Y trị; y học; y sĩ
ế:ế (bao đựng tiền hồi xưa)
神医 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 神医 Tìm thêm nội dung cho: 神医