Từ: 神汉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 神汉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 神汉 trong tiếng Trung hiện đại:

[shénhàn] thầy cúng; thầy phù thuỷ。男巫师。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汉

hán:hạn hán; hảo hán; Hán tự
hớn:hảo hớn
神汉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 神汉 Tìm thêm nội dung cho: 神汉