Từ: 神道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 神道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 神道 trong tiếng Trung hiện đại:

[shéndào] 1. đạo thần。迷信的人关于鬼神祸福的说法。
2. thần; thần linh。迷信的人指天地万物的创造者和统治者,也指能力,德行高超的人物死后的精灵。
3. mộ đạo。墓道。
神道碑。
bia ở mộ đạo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
神道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 神道 Tìm thêm nội dung cho: 神道