Từ: 禁受 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禁受:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 禁受 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnshòu] chịu đựng; chịu。受;忍受。
禁受考验。
chịu đựng thử thách.
禁受不住打击。
chịu không nổi sự đả kích.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禁

bấm:bấm bụng
cấm:cấm đoán; cấm binh
quắm:dao quắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 受

thọ:thọ (tiếp nhận)
thụ:hấp thụ
禁受 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 禁受 Tìm thêm nội dung cho: 禁受