Từ: 高才生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高才生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 高才生 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāocáishēng] học sinh giỏi。指成绩优异的学生。"才"也作材。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 才

tài:tài đức, nhân tài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
高才生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高才生 Tìm thêm nội dung cho: 高才生